Pāli Dictionary

indakhīla

indastemkhīlastem

Part of speech

noun · masculine

Synonyms


general

  • cột trụ vững chắc trước cổng thành, trụ Inda

  • the strong gate post of a city, Inda’s column

  • Snp 2.1

    yath'indakhīlo pathavissito siyā, catubbhi vātehi asampakampiyo, tath'ūpamaṃ sappurisaṃ vadāmi, yo ariyasaccāni avecca passati, idam'pi saṅghe ratanaṃ paṇītaṃ, etena saccena suvatthi hotu.

  • Dhp 95

    pathavisamo no virujjhati, indakhīla-upamo tādi subbato, rahado'va apetakaddamo, saṃsārā na bhavanti tādino.

  • cửa ra vào; ngưỡng cửa; lối vào

  • a doorway; doorstep; threshold; entrance

approximate

Compound structure

analyses: 2

indakhilā
  1. inda

    chúa tể; thủ lĩnh; người cai trị

  2. khilākhila

    sự cứng cỏi, lạnh lùng của tâm; sự khô cằn hay chướng ngại của tâm (sự cứng nhắc ngăn tâm rộng mở, như năm tâm hoang vu ceto-khilā)

indoakhilā
  1. indoinda

    chúa tể; thủ lĩnh; người cai trị

  2. akhilāakhila

    mềm mỏng; cởi mở; không có sự cứng rắn của tâm do phiền não

Found an error in the dictionary?