Pāli Dictionary

dhammaṭṭha

dhammastemṭhasuffix

Part of speech

adjective

Synonyms


ethics

  • an trú vững chắc trong Pháp; chân chính; công minh

  • firmly established in the Dhamma; righteous; just; virtuous

  • Dhp 217

    sīladassanasampannaṃ, dhammaṭṭhaṃ saccavedinaṃ, attano kamma kubbānaṃ, taṃ jano kurute piyaṃ.

  • SN 1.47

    kesaṃ divā ca ratto ca, sadā puññaṃ pavaḍḍhati, dhammaṭṭhā sīlasampannā, ke janā saggagāmino'ti.

doctrine

  • đặt nền tảng trên thực tại; đứng trên sự thật

  • grounded in reality; standing on what is true

approximate

Compound structure

analyses: 5

dhammaettha
  1. dhamma

    Pháp; giáo pháp; lời Phật dạy

  2. ettha

    ở đây; tại đây; ở đó; tại đó

dhammaittha
  1. dhamma

    Pháp; giáo pháp; lời Phật dạy

  2. ittha

    ở đây; trong đời này

dhammoattha
  1. dhammodhamma

    Pháp; giáo pháp; lời Phật dạy

  2. attha

    cần; muốn; tìm kiếm; khao khát

dhammāattha
  1. dhammā

    Trưởng lão ni Dhammā; một vị tỳ-kheo-ni A-la-hán được nhắc đến trong kinh điển Phật giáo sơ kỳ

  2. attha

    cần; muốn; tìm kiếm; khao khát

dhammiattha
  1. dhammidhammī

    liên quan đến Pháp; hợp với chánh pháp; có đạo đức

  2. attha

    cần; muốn; tìm kiếm; khao khát

Found an error in the dictionary?